Từ vựng B2

Chủ đề problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Diploma

/di'ploumə/ B2 IELTS

Nghĩa

Chứng chỉ hoàn thành khóa học n.phr

Định nghĩa · A certificate awarded after completing a course.

“It’s hard to find a good job if you don’t have a school diploma.”Sẽ rất khó tìm được một công việc mới nếu như bạn không có chứng chỉ tại trường học.

“He received his diploma after graduation.”Anh ấy nhận chứng chỉ sau khi tốt nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về thành tựu học vấn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...