come together
A2 THPT phổ biến #20570
Nghĩa
tụ họp, đoàn kết lại
phr
Định nghĩa · To gather or unite for a common purpose.
“Students come together to plan ASEAN Day at school.”Học sinh tụ họp để lên kế hoạch Ngày ASEAN ở trường.