Từ vựng A2

Chủ đề ASEAN & Việt Nam · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

standard

/ˈstændəd/ A2 THPT phổ biến #20553

Nghĩa

tiêu chuẩn n

Định nghĩa · A level of quality or requirement.

“ASEAN sets standards for product safety.”ASEAN đặt ra tiêu chuẩn về an toàn sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...