| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
Bamboo clapper
/ˌbæmˈbuː ˈklæpə(r)/
|
n |
Phách
|
— |
|
Comment
/ˈkɒment/
|
n |
Lời bình luận
|
— |
|
Competition
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
|
n |
Cuộc tranh tài, cuộc thi
|
— |
|
Concert
/ˈkɒnsət/
|
n |
Buổi hoà nhạc
|
— |
|
Decoration
/ˌdekəˈreɪʃn/
|
n |
Việc trang trí
|
— |
|
Delay
/dɪˈleɪ/
|
v |
Hoãn lại
|
— |
|
Eliminate
/ɪˈlɪmɪneɪt/
|
v |
Loại ra, loại trừ
|
— |
|
Judge
/dʒʌdʒ/
|
n |
Giám khảo
|
— |
|
Live
/lɪv/
|
adj, adv |
Trực tiếp
|
— |
|
Location
/ləʊˈkeɪʃn/
|
n |
Vị trí, địa điểm
|
— |
|
Moon-shaped lute
/muːn ʃeɪpt luːt/
|
Đàn nguyệt
|
— | |
|
Musical instrument
/ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/
|
n |
Nhạc cụ
|
— |
|
Participant
/pɑːˈtɪsɪpənt/
|
n |
Người tham dự, thí sinh
|
— |
|
Performance
/pəˈfɔːməns/
|
n |
Buổi biểu diễn, buổi trình diễn
|
— |
|
Reach
/riːtʃ/
|
v |
Đạt được
|
— |
|
Single
/ˈsɪŋɡl/
|
n |
Đĩa đơn
|
— |
|
Social media
/ˈsəʊʃl ˈmiːdiə/
|
n |
Mạng xã hội
|
— |
|
Talented
/ˈtæləntɪd/
|
adj |
Tài năng
|
— |
|
/'trʌmpit/
|
n |
Kèn
He learned to play the trumpet when he was just a child in school.
Cậu ấy đã học chơi kèn khi còn là một đứa trẻ ở trường.
Chi tiếtHe plays the trumpet in the band.Anh ấy chơi kèn trumpet trong ban nhạc.
Đồng nghĩahornbrass
Cụm hay dùngplay the trumpettrumpet playertrumpet solo
Thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
Upload
/ˌʌpˈləʊd/
|
v |
Tải lên
|
— |
Đang tải...