| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
3D printing
/ˌθriː ˈdiː ˈprɪntɪŋ/
|
In ba chiều
|
— | |
|
AI (artificial intelligence)
/ˌeɪ ˈaɪ/
|
Trí tuệ nhân tạo
|
— | |
|
App
/æp/
|
n |
Ứng dụng (trên điện thoại)
|
— |
|
Application
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
|
n |
Ứng dụng
|
— |
|
Apply
/əˈplaɪ/
|
v |
Áp dụng
|
— |
|
Button
/ˈbʌtn/
|
n |
Nút bấm
|
— |
|
Charge
/tʃɑːdʒ/
|
v |
Sạc pin
|
— |
|
Communicate
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
|
v |
Giao tiếp
|
— |
|
Computer
/kəmˈpjuːtə(r)/
|
n |
Máy tính
|
— |
|
Device
/dɪˈvaɪs/
|
n |
Thiết bị
|
— |
|
Display
/dɪˈspleɪ/
|
n |
Hiển thị, trưng bày
|
— |
|
Driverless
/ˈdraɪvələs/
|
adj |
Không người lái
|
— |
|
E-reader
/ˈiː riːdə(r)/
|
n |
Thiết bị đọc sách điện tử
|
— |
|
Experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
|
n |
Thí nghiệm
|
— |
|
Hardware
/ˈhɑːdweə(r)/
|
n |
Phần cứng (máy tính)
|
— |
|
Install
/ɪnˈstɔːl/
|
v |
Cài (phần mềm, chương trình máy tính)
|
— |
|
Invention
/ɪnˈvenʃn/
|
n |
Phát minh
|
— |
|
/ləˈbɔːrətɔːri/
|
danh từ |
phòng thí nghiệm
The scientists work in the laboratory.
Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm.
Chi tiếtThe laboratory is equipped with modern tools.Phòng thí nghiệm được trang bị các công cụ hiện đại.
Đồng nghĩalabresearch facility
Cụm hay dùnglaboratory experimentlaboratory technician
Phòng thí nghiệm, nơi nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
Laptop
/ˈlæptɒp/
|
n |
Máy tính xách tay
|
— |
|
Processor
/ˈprəʊsesə(r)/
|
n |
Bộ xử lí (máy tính)
|
— |
|
RAM (Random Access Memory)
/ræm/
|
Bộ nhớ khả biến (máy tính)
|
— | |
|
Smartphone
/ˈsmɑːtfəʊn/
|
n |
Điện thoại thông minh
|
— |
|
Software
/ˈsɒftweə(r)/
|
n |
Phần mềm (máy tính)
|
— |
|
Stain
/steɪn/
|
n |
Vết bẩn
|
— |
|
Storage space
/ˈstɔːrɪdʒ speɪs/
|
n |
Dung lượng lưu trữ (máy tính)
|
— |
|
Store
/stɔː(r)/
|
v |
Lưu trữ
|
— |
|
Suitable
/ˈsuːtəbl/
|
adj |
Phù hợp
|
— |
|
Valuable
/ˈvæljuəbl/
|
adj |
Có giá tị
|
— |
Đang tải...