Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concord

/ˈkɒŋkɔrd/ B2

Nghĩa

hòa hợp danh từ

Định nghĩa · A state of agreement or harmony between people.

“The treaty was signed in concord to ensure peace.”Hiệp ước đã được ký kết trong hòa hợp để đảm bảo hòa bình.

“There was concord among the team members.”Có sự hòa hợp giữa các thành viên trong nhóm.

Mẹo IELTS · Nói về sự hòa hợp trong IELTS để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Hòa hợp có thể chỉ sự đồng thuận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...