Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 34

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  81 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪˌlɪməˈneɪʃən/
danh từ
sự loại bỏ
The elimination of waste is crucial for a sustainable environment.
Việc loại bỏ chất thải là rất quan trọng cho một môi trường bền vững.
Chi tiết
The elimination of waste is important for health.Việc loại bỏ chất thải rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩaremovalexclusion
Cụm hay dùngelimination processelimination round
Thường dùng trong các cuộc thi.
/ˈmiːtərz/
danh từ
đơn vị mét
The building is 50 metres tall.
Tòa nhà cao 50 mét.
Chi tiết
The table is two metres long.Cái bàn dài hai mét.
Đồng nghĩameters
Cụm hay dùngsquare metresmetres high
Thường dùng trong đo lường.
/ˌhaɪpəˈθɛtɪkəl/
tính từ
giả thuyết
In a hypothetical situation, what would you do?
Trong một tình huống giả thuyết, bạn sẽ làm gì?
Chi tiết
This is a hypothetical situation to discuss.Đây là một tình huống giả thuyết để thảo luận.
Đồng nghĩatheoreticalspeculative
Cụm hay dùnghypothetical questionhypothetical scenario
Thường dùng trong các cuộc thảo luận.
/ˈɪmɪɡrənts/
danh từ
người nhập cư
Immigrants often face many challenges in a new country.
Người nhập cư thường phải đối mặt với nhiều thách thức ở một quốc gia mới.
Chi tiết
Many immigrants seek better opportunities abroad.Nhiều người nhập cư tìm kiếm cơ hội tốt hơn ở nước ngoài.
Đồng nghĩamigrantsrefugees
Cụm hay dùngillegal immigrantsimmigrant community
Thường dùng trong bối cảnh xã hội và chính trị.
/ˌkɒmplɪˈmɛntri/
tính từ
miễn phí, ca ngợi
The hotel offers complimentary breakfast for its guests.
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho khách của mình.
Chi tiết
The hotel offers complimentary breakfast.Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
Đồng nghĩafreegratis
Cụm hay dùngcomplimentary servicecomplimentary ticket
Dùng để mô tả dịch vụ miễn phí.
/ˈhɛlɪˌkɒptər/
danh từ
trực thăng
The helicopter flew over the city to survey the damage.
Trực thăng bay qua thành phố để khảo sát thiệt hại.
Chi tiết
The helicopter landed smoothly on the rooftop.Trực thăng hạ cánh nhẹ nhàng trên nóc nhà.
Đồng nghĩachoppercopter
Cụm hay dùnghelicopter pilothelicopter ride
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.
/ˈpɛnsl/
danh từ
bút chì
Please write your name in pencil.
Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
Chi tiết
Draw a sketch with a pencil.Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩalead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùngsharpen a pencilpencil case
Họ từpenciled (v past)penciling (v gerund)
Dùng viết có thể tẩy xóa.
/friːz/
động từ
đông lại
Make sure to freeze the leftovers to keep them fresh.
Hãy chắc chắn đông lại thức ăn thừa để giữ cho chúng tươi ngon.
Chi tiết
Water will freeze if the temperature drops below zero.Nước sẽ đông lại nếu nhiệt độ giảm xuống dưới 0.
Đồng nghĩasolidifycongeal
Cụm hay dùngfreeze waterfreeze foodfreeze solid
Đông lại thường chỉ quá trình vật lý.
/pərˈfɔːrmər/
danh từ
người biểu diễn
The performer captivated the audience with her talent.
Người biểu diễn đã thu hút khán giả bằng tài năng của mình.
Chi tiết
The performer captivated the audience with their talent.Người biểu diễn đã thu hút khán giả bằng tài năng của mình.
Đồng nghĩaartistentertainerplayer
Cụm hay dùnglive performerstage performertalented performer
Thường dùng trong nghệ thuật hoặc giải trí.
/ˈtaɪtld/
tính từ
có tiêu đề
The book titled 'The Great Gatsby' is a classic.
Cuốn sách có tiêu đề 'The Great Gatsby' là một tác phẩm kinh điển.
Chi tiết
The book is titled 'The Great Adventure'.Cuốn sách có tiêu đề 'Cuộc Phiêu Lưu Vĩ Đại'.
Đồng nghĩanamedentitled
Cụm hay dùngtitled worktitled article
Dùng để chỉ tên tác phẩm.
/kəˈmɪʃənz/
danh từ
hoa hồng, ủy ban
The artist received several commissions for her work.
Nghệ sĩ đã nhận được nhiều hoa hồng cho tác phẩm của mình.
Chi tiết
She received commissions for her artwork.Cô ấy nhận hoa hồng cho tác phẩm nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩafeespayments
Cụm hay dùngcommission ratesales commission
Thường liên quan đến kinh doanh.
/sfɪr/
danh từ
hình cầu
The Earth is not a perfect sphere.
Trái đất không phải là một hình cầu hoàn hảo.
Chi tiết
The Earth is a sphere.Trái đất có hình cầu.
Đồng nghĩaglobeball
Cụm hay dùngsphere of influencesphere of activity
Họ từspherical (adj)
Dùng để chỉ hình dạng tròn.
/ˈpaʊərˌsɛlər/
danh từ
người bán hàng giỏi
The powerseller has a reputation for excellent customer service.
Người bán hàng giỏi có danh tiếng về dịch vụ khách hàng xuất sắc.
Chi tiết
She is a top powerseller on the platform.Cô ấy là một người bán hàng giỏi nhất trên nền tảng.
Đồng nghĩatop sellersuccessful seller
Cụm hay dùngpowerseller statuspowerseller program
Thường dùng trong thương mại điện tử.
/mɔs/
danh từ
rêu
Moss grows in damp and shady areas.
Rêu phát triển ở những khu vực ẩm ướt và râm mát.
Chi tiết
The old wall is covered with moss.Bức tường cũ phủ đầy rêu.
Đồng nghĩalichenalgae
Cụm hay dùngmoss-coveredmoss bedmoss grows
Họ từmossy (adj)mosslike (adj)
Rêu mọc ẩm ướt, không phải tảo hay nấm.
/ˈkɒŋkɔrd/
danh từ
hòa hợp
The treaty was signed in concord to ensure peace.
Hiệp ước đã được ký kết trong hòa hợp để đảm bảo hòa bình.
Chi tiết
There was concord among the team members.Có sự hòa hợp giữa các thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaharmonyagreement
Cụm hay dùngconcord of opinionconcord among nationslive in concord
Hòa hợp có thể chỉ sự đồng thuận.
/ˈɡrædʒueɪtɪd/
động từ
tốt nghiệp
She graduated from university with honors.
Cô ấy đã tốt nghiệp đại học với danh dự.
Chi tiết
She graduated from university last year.Cô ấy đã tốt nghiệp đại học năm ngoái.
Đồng nghĩacompletedfinished
Cụm hay dùnggraduated with honorsgraduated from school
Thường dùng để chỉ việc hoàn thành học tập.
/ɪnˈdɔrsd/
động từ
chứng thực
The product was endorsed by several celebrities.
Sản phẩm đã được chứng thực bởi nhiều người nổi tiếng.
Chi tiết
The proposal was endorsed by several experts.Đề xuất đã được chứng thực bởi nhiều chuyên gia.
Đồng nghĩaapprovesupportback
Cụm hay dùngofficially endorsedwidely endorsedpublicly endorsed
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/sərˈpraɪzɪŋ/
tính từ
đáng ngạc nhiên
It was surprising to see him at the party.
Thật đáng ngạc nhiên khi thấy anh ấy ở bữa tiệc.
Chi tiết
The news was surprising to everyone.Tin tức thật đáng ngạc nhiên với mọi người.
Đồng nghĩaunexpectedastonishing
Cụm hay dùngsurprising resultssurprising fact
Thường dùng để mô tả sự kiện.
/ˈwɔːlnʌt/
danh từ
hạt óc chó
Walnut is a healthy source of fat.
Hạt óc chó là nguồn chất béo lành mạnh.
Chi tiết
I love eating walnut cookies.Tôi thích ăn bánh quy óc chó.
Đồng nghĩanutkernel
Cụm hay dùngwalnut oilwalnut tree
Thường dùng trong nấu ăn và dinh dưỡng.
/læns/
danh từ
mũi giáo
The knight charged with his lance.
Hiệp sĩ đã lao tới với mũi giáo của mình.
Chi tiết
He used a lance in the tournament.Anh ấy đã sử dụng mũi giáo trong giải đấu.
Đồng nghĩaspearjavelin
Cụm hay dùnglance chargelance tip
Thường dùng trong các môn thể thao cổ điển.
/ˈlædər/
danh từ
cái thang
He climbed the ladder to fix the roof.
Anh ấy đã leo lên cái thang để sửa mái nhà.
Chi tiết
He climbed the ladder to reach the roof.Anh ấy leo cái thang để lên mái nhà.
Đồng nghĩastaircasestep ladder
Cụm hay dùngclimb a ladderset up a ladderladder rung
Thang có nhiều loại khác nhau.
/ɪˈtɑːliə/
danh từ
Ý
Italia is famous for its art and history.
Ý nổi tiếng với nghệ thuật và lịch sử.
Chi tiết
Italia is famous for its art and cuisine.Ý nổi tiếng với nghệ thuật và ẩm thực.
Đồng nghĩaItaly
Cụm hay dùngItalian cultureItalian cuisine
Thường dùng để chỉ quốc gia này.
/ʌnˈnɛsəˌsɛri/
tính từ
không cần thiết
The meeting was deemed unnecessary by most participants.
Cuộc họp được coi là không cần thiết bởi hầu hết các thành viên tham gia.
Chi tiết
The extra details were unnecessary for the report.Các chi tiết thêm là không cần thiết cho báo cáo.
Đồng nghĩaunneededsuperfluous
Cụm hay dùngunnecessary expensesunnecessary informationunnecessary risks
Dùng để chỉ điều gì không cần thiết.
/drəˈmætɪkli/
trạng từ
một cách kịch tính
The landscape changed dramatically after the storm.
Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.
Chi tiết
The landscape changed dramatically after the storm.Cảnh quan đã thay đổi một cách kịch tính sau cơn bão.
Đồng nghĩatheatricallydrastically
Cụm hay dùngdramatically improvedramatically changedramatically increase
Kịch tính thường chỉ sự thay đổi lớn.
/kɔrk/
danh từ
nút chai
He used a cork to seal the bottle.
Anh ấy đã dùng một nút chai để bịt kín chai.
Chi tiết
He removed the cork from the wine bottle.Anh ấy đã lấy nút chai ra khỏi chai rượu.
Đồng nghĩastopperplug
Cụm hay dùngcork stopperwine cork
Thường dùng trong ngành rượu.
/ˈmæksɪmaɪz/
động từ
tối đa hóa
We need to maximize our profits this quarter.
Chúng ta cần tối đa hóa lợi nhuận trong quý này.
Chi tiết
We aim to maximize our profits this year.Chúng tôi đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận năm nay.
Đồng nghĩaenhanceincrease
Cụm hay dùngmaximize efficiencymaximize potential
Thường dùng trong kinh doanh.
/ˈhænsən/
danh từ
họ tên
Hansen is a surname of Scandinavian origin.
Hansen là một họ có nguồn gốc từ Scandinavia.
Chi tiết
Hansen is a popular last name in Denmark.Hansen là một họ phổ biến ở Đan Mạch.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngHansen familyHansen name
Dùng để chỉ họ trong văn viết.
/ˈwɜrkˌaʊt/
danh từ
buổi tập thể dục
I have a workout scheduled for this evening.
Tôi có một buổi tập thể dục được lên lịch cho tối nay.
Chi tiết
She goes to the gym for a workout every morning.Cô ấy đến phòng tập thể dục mỗi sáng để tập luyện.
Đồng nghĩaexercise sessiontraining
Cụm hay dùngintense workoutworkout routine
Thường dùng để chỉ hoạt động thể chất.
/ˈmɑli/
danh từ
quốc gia Tây Phi
Mali is known for its rich cultural heritage.
Mali nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
Chi tiết
Mali is known for its rich culture.Mali nổi tiếng với nền văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngMali cultureMali geographyMali economy
Là một quốc gia ở Tây Phi.
/ˌjuːɡoʊˈslɑːviə/
danh từ
quốc gia cũ ở Balkan
Yugoslavia was dissolved in the early 1990s.
Yugoslavia đã bị tan rã vào đầu những năm 1990.
Chi tiết
Yugoslavia was known for its diverse cultures.Yugoslavia nổi tiếng với các nền văn hóa đa dạng.
Đồng nghĩaBalkan state
Cụm hay dùngformer YugoslaviaYugoslavia historyYugoslavia conflict
Quốc gia này đã tan rã vào thập niên 1990.
/ˈblidɪŋ/
danh từ
chảy máu
The patient is bleeding heavily and needs immediate help.
Bệnh nhân đang chảy máu nhiều và cần sự giúp đỡ ngay lập tức.
Chi tiết
He was bleeding after the accident.Anh ấy đã chảy máu sau vụ tai nạn.
Đồng nghĩahemorrhageloss of blood
Cụm hay dùngbleeding woundbleeding heart
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc tai nạn.
/ˌkærɪktəraɪˈzeɪʃən/
danh từ
đặc điểm hóa
The characterization of the main character was very detailed.
Việc đặc điểm hóa nhân vật chính rất chi tiết.
Chi tiết
The characterization of the hero was very detailed.Đặc điểm hóa của nhân vật chính rất chi tiết.
Đồng nghĩadepictiondescriptionportrayal
Cụm hay dùngcharacterization of charactersstrong characterizationcharacterization techniques
Thường dùng trong văn học hoặc phim.
/ˈkoʊlən/
danh từ
ruột kết
The colon is an important part of the digestive system.
Ruột kết là một phần quan trọng của hệ tiêu hóa.
Chi tiết
The colon absorbs water from waste.Ruột kết hấp thụ nước từ chất thải.
Đồng nghĩalarge intestine
Cụm hay dùngcolon cancercolon health
Liên quan đến sức khỏe tiêu hóa.
/ˈlaɪklihʊd/
danh từ
khả năng xảy ra
There is a high likelihood of rain tomorrow.
Có khả năng cao sẽ có mưa vào ngày mai.
Chi tiết
There is a high likelihood of rain tomorrow.Có khả năng cao sẽ có mưa vào ngày mai.
Đồng nghĩaprobabilitychance
Cụm hay dùnghigh likelihoodlow likelihood
Thường dùng trong dự đoán.
/leɪnz/
danh từ
làn đường
The lanes were crowded with cars during rush hour.
Các làn đường đông đúc xe cộ trong giờ cao điểm.
Chi tiết
The lanes were crowded with cars during rush hour.Các làn đường đông đúc xe cộ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩapathsroutes
Cụm hay dùngbike lanestraffic lanesnarrow lanes
Lưu ý cách sử dụng 'lanes' trong giao thông.
/pɜrs/
danh từ
ví nữ
She took out her purse to pay for the groceries.
Cô ấy đã lấy ví ra để thanh toán cho hàng tạp hóa.
Chi tiết
She carries a small purse.Cô ấy mang một chiếc ví nhỏ.
Đồng nghĩahandbagbag
Cụm hay dùngshoulder pursepurse strings
Ví nữ hoặc túi xách nhỏ.
/kənˌtæmɪˈneɪʃən/
danh từ
ô nhiễm
Contamination of water sources can lead to serious health issues.
Ô nhiễm nguồn nước có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Chi tiết
Water contamination can harm aquatic life.Ô nhiễm nước có thể gây hại cho đời sống thủy sinh.
Đồng nghĩapollutiontainting
Cụm hay dùngenvironmental contaminationcontamination levels
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/ˌɛm tiː ˈviː/
danh từ
kênh truyền hình
MTV revolutionized the music industry in the 1980s.
MTV đã cách mạng hóa ngành công nghiệp âm nhạc vào những năm 1980.
Chi tiết
MTV plays many popular music videos.MTV phát nhiều video âm nhạc nổi tiếng.
Đồng nghĩamusic channelentertainment network
Cụm hay dùngMTV showsMTV awardsMTV music
Kênh truyền hình nổi tiếng về âm nhạc.
/ɪnˈdeɪndʒərd/
adj
có nguy cơ tuyệt chủng
Tigers are endangered animals.
Hổ là động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Many species are endangered due to habitat loss.Nhiều loài đang có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.
Đồng nghĩathreatenedvulnerable
Cụm hay dùngendangered speciesendangered animalsendangered plants
Có nguy cơ tuyệt chủng thường chỉ tình trạng bảo tồn.
/ˈkɒmprəmaɪz/
động từ
thỏa hiệp
They had to compromise to reach an agreement.
Họ đã phải thỏa hiệp để đạt được thỏa thuận.
Chi tiết
They had to compromise to resolve the issue.Họ đã phải thỏa hiệp để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩanegotiatesettle
Cụm hay dùngcompromise agreementcompromise solution
Dùng khi nói về việc đạt được thỏa thuận.
/ˈɒptɪmaɪz/
động từ
tối ưu hóa
We need to optimize our workflow for better efficiency.
Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc để đạt hiệu quả tốt hơn.
Chi tiết
We need to optimize our resources for better results.Chúng ta cần tối ưu hóa tài nguyên để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaimproveenhancerefine
Cụm hay dùngoptimize performanceoptimize resourcesoptimize processes
Thường dùng trong kinh doanh hoặc công nghệ.
/ˈsteɪtɪŋ/
động từ
nêu rõ
He is stating his opinion clearly.
Anh ấy đang nêu rõ ý kiến của mình.
Chi tiết
He is stating his opinion on the matter.Anh ấy đang nêu rõ ý kiến của mình về vấn đề.
Đồng nghĩadeclaringexpressing
Cụm hay dùngstating factsstating a position
Dùng để diễn đạt ý kiến.
/doʊm/
danh từ
mái vòm
The dome of the building is beautifully designed.
Mái vòm của tòa nhà được thiết kế rất đẹp.
Chi tiết
The building has a beautiful dome.Tòa nhà có một mái vòm đẹp.
Đồng nghĩaarchvault
Cụm hay dùngdome structuregeodesic dome
Thường dùng trong kiến trúc.
/leɪu/
danh từ
đơn vị tiền tệ
The leu is the currency of Romania.
Leu là đơn vị tiền tệ của Romania.
Chi tiết
The leu is used in Romania.Leu được sử dụng ở Romania.
Đồng nghĩacurrencymoney
Cụm hay dùngRomanian leuleu exchange rate
Dùng để chỉ tiền tệ của một quốc gia.
/ˌɛkspəˈreɪʃən/
danh từ
hết hạn
Check the expiration date on the product.
Kiểm tra ngày hết hạn trên sản phẩm.
Chi tiết
Check the expiration date on the milk.Kiểm tra ngày hết hạn trên sữa.
Đồng nghĩaexpirytermination
Cụm hay dùngexpiration dateexpiration timeexpiration period
Ngày hết hạn rất quan trọng.
/ˈneɪmˌspeɪs/
danh từ
không gian tên
Namespaces help avoid naming conflicts in programming.
Không gian tên giúp tránh xung đột tên trong lập trình.
Chi tiết
Each variable must be declared in its namespace.Mỗi biến phải được khai báo trong không gian tên của nó.
Đồng nghĩaidentifier space
Cụm hay dùngnamespace declarationglobal namespace
Thường dùng trong lập trình.
/əˈlaɪn/
động từ
căn chỉnh
Make sure to align the text properly.
Hãy chắc chắn căn chỉnh văn bản đúng cách.
Chi tiết
Please align the pictures on the wall.Vui lòng căn chỉnh các bức tranh trên tường.
Đồng nghĩaadjuststraighten
Cụm hay dùngalign goalsalign interestsalign with standards
Dùng để chỉ việc sắp xếp theo hàng.
/pəˈrɪfərəl/
tính từ
ngoại vi
Peripheral devices are essential for computer functionality.
Các thiết bị ngoại vi rất cần thiết cho chức năng của máy tính.
Chi tiết
The peripheral vision helps us see things outside our main focus.Thị giác ngoại vi giúp chúng ta nhìn thấy những thứ bên ngoài sự tập trung chính.
Đồng nghĩaoutermarginal
Cụm hay dùngperipheral devicesperipheral areas
Họ từperiphery (n)
Thường dùng trong công nghệ và địa lý.
/blɛs/
động từ
ban phước
The priest will bless the congregation.
Linh mục sẽ ban phước cho giáo đoàn.
Chi tiết
The priest will bless the new house.Linh mục sẽ ban phước cho ngôi nhà mới.
Đồng nghĩasanctifyconsecrate
Cụm hay dùngbless the foodbless someone
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
/ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/
tính từ
hấp dẫn
The book was so engaging that I couldn't put it down.
Cuốn sách hấp dẫn đến nỗi tôi không thể đặt xuống.
Chi tiết
The engaging lecture kept everyone focused.Bài giảng hấp dẫn đã giữ mọi người tập trung.
Đồng nghĩacaptivatinginterestingcharming
Cụm hay dùngengaging contentengaging personalityengaging presentation
Thường dùng để mô tả bài giảng hoặc hoạt động.
/nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/
danh từ
thương lượng
The negotiation between the two companies took several weeks.
Cuộc thương lượng giữa hai công ty kéo dài vài tuần.
Chi tiết
Negotiation is key to successful business deals.Thương lượng là chìa khóa cho các giao dịch kinh doanh thành công.
Đồng nghĩadiscussionbargaining
Cụm hay dùngpeace negotiationbusiness negotiation
Quan trọng trong kinh doanh và chính trị.
/krɛst/
danh từ
đỉnh, chóp
The crest of the mountain was covered in snow.
Đỉnh núi được phủ đầy tuyết.
Chi tiết
He climbed to the crest of the hill.Anh ấy đã leo lên đỉnh của ngọn đồi.
Đồng nghĩapeaksummit
Cụm hay dùngcrest of a wavemountain crest
Thường dùng để miêu tả địa hình.
/ˈtraɪʌmf/
danh từ
chiến thắng
Their victory was a triumph for the entire team.
Chiến thắng của họ là một thành công cho toàn đội.
Chi tiết
Winning the championship was a major triumph.Chiến thắng chức vô địch là một kỳ công lớn.
Đồng nghĩavictorysuccess
Cụm hay dùngpersonal triumphtriumph over adversity
Họ từtriumphant (adj)
Thường dùng để chỉ thành công lớn.
/ˈnɑːməˌneɪtɪd/
động từ
được đề cử
She was nominated for the best actress award.
Cô ấy đã được đề cử cho giải thưởng nữ diễn viên xuất sắc nhất.
Chi tiết
She was nominated for the best actress award.Cô ấy được đề cử cho giải nữ diễn viên xuất sắc nhất.
Đồng nghĩaappointedselected
Cụm hay dùngnominated candidatenominated awardnominated position
Đề cử thường liên quan đến giải thưởng.
/ˌkɒnfɪˌdɛnʃiˈælɪti/
danh từ
tính bảo mật
The confidentiality of the documents must be maintained.
Tính bảo mật của các tài liệu phải được duy trì.
Chi tiết
Confidentiality is crucial in legal matters.Tính bảo mật rất quan trọng trong các vấn đề pháp lý.
Đồng nghĩasecrecyprivacy
Cụm hay dùngdata confidentialitymaintain confidentiality
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo mật thông tin.
/ɪˈlɛktərəl/
tính từ
thuộc về bầu cử
The electoral process is crucial for democracy.
Quá trình bầu cử rất quan trọng cho nền dân chủ.
Chi tiết
The electoral process is very important.Quá trình bầu cử rất quan trọng.
Đồng nghĩavotingelective
Cụm hay dùngelectoral systemelectoral campaignelectoral reform
Liên quan đến các cuộc bầu cử.
/ˈtʃeɪnˌlɔɡ/
danh từ
nhật ký thay đổi
The changelog lists all the updates made to the software.
Nhật ký thay đổi liệt kê tất cả các bản cập nhật đã thực hiện cho phần mềm.
Chi tiết
The changelog shows all updates and fixes made this month.Nhật ký thay đổi cho thấy tất cả các cập nhật và sửa lỗi trong tháng này.
Đồng nghĩaupdate logrevision history
Cụm hay dùngrelease changelogdetailed changelog
Quan trọng trong phát triển phần mềm.
/ˈwɛldɪŋ/
danh từ
hàn
Welding is an essential skill in metal fabrication.
Hàn là một kỹ năng thiết yếu trong gia công kim loại.
Chi tiết
Welding is essential in construction.Hàn là rất cần thiết trong xây dựng.
Đồng nghĩajoiningfusing
Cụm hay dùngwelding processwelding equipment
Liên quan đến ngành công nghiệp chế tạo.
/dɪˈfɜrdɪd/
tính từ
hoãn lại
The payment was deferred until next month.
Khoản thanh toán đã được hoãn lại đến tháng sau.
Chi tiết
The meeting was deferred until next week.Cuộc họp đã bị hoãn lại đến tuần sau.
Đồng nghĩadelayedpostponedsuspended
Cụm hay dùngdeferred paymentdeferred decisiondeferred action
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc hoặc tài chính.
/ɔːlˈtɜrnətɪvli/
trạng từ
mặt khác
You can alternatively choose to work from home.
Bạn có thể chọn làm việc tại nhà.
Chi tiết
You can study hard; alternatively, you can seek help.Bạn có thể học chăm chỉ; mặt khác, bạn có thể tìm sự giúp đỡ.
Đồng nghĩainsteadotherwise
Cụm hay dùngalternatively speakingalternatively considered
Dùng để đưa ra lựa chọn khác.
/hiːl/
danh từ
gót chân
She injured her heel while playing basketball.
Cô ấy bị thương ở gót chân khi chơi bóng rổ.
Chi tiết
He hurt his heel while playing soccer.Anh ấy bị đau gót chân khi chơi bóng đá.
Đồng nghĩaback foottendon
Cụm hay dùngheel painhigh heel
Thường dùng trong thể thao.
/ˈælɔɪ/
danh từ
hợp kim
Bronze is an alloy of copper and tin.
Đồng thau là một hợp kim của đồng và thiếc.
Chi tiết
Steel is an alloy made from iron and carbon.Thép là một hợp kim được tạo ra từ sắt và carbon.
Đồng nghĩamixtureblend
Cụm hay dùngmetal alloyalloy compositionalloy properties
Hợp kim thường được sử dụng trong xây dựng.
/plɒts/
danh từ
kế hoạch, mảnh đất
The plots of land were sold to developers.
Các mảnh đất đã được bán cho các nhà phát triển.
Chi tiết
The plots for the new houses are ready.Các mảnh đất cho những ngôi nhà mới đã sẵn sàng.
Đồng nghĩaplansschemes
Cụm hay dùngland plotsplot of landstory plots
Kế hoạch có thể là văn học hoặc thực tế.
/ˈpɒlɪʃt/
tính từ
được đánh bóng
The polished surface reflected the light beautifully.
Bề mặt được đánh bóng phản chiếu ánh sáng một cách đẹp mắt.
Chi tiết
The polished surface reflected the light beautifully.Bề mặt được đánh bóng phản chiếu ánh sáng một cách đẹp mắt.
Đồng nghĩashinysmooth
Cụm hay dùngpolished finishpolished appearance
Thường dùng để mô tả đồ vật.
/jæŋ/
danh từ
dương
In Chinese philosophy, yin and yang represent duality.
Trong triết lý Trung Quốc, âm và dương đại diện cho sự đối lập.
Chi tiết
Yang represents brightness and activity.Yang đại diện cho ánh sáng và hoạt động.
Đồng nghĩapositive forceactive principle
Cụm hay dùngyang energyyin and yangyang philosophy
Liên quan đến triết lý phương Đông.
/ˈdʒɛntli/
trạng từ
nhẹ nhàng
She gently placed the baby in the crib.
Cô ấy nhẹ nhàng đặt em bé vào cũi.
Chi tiết
She gently placed the baby in the crib.Cô nhẹ nhàng đặt em bé vào cũi.
Đồng nghĩasoftlytenderly
Cụm hay dùnggently caressgently remind
Thường dùng để chỉ hành động nhẹ nhàng.
/ˈɡriːnzbəroʊ/
danh từ
tên địa danh
Greensboro is known for its rich history.
Greensboro nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Chi tiết
Greensboro is known for its parks.Greensboro nổi tiếng với các công viên.
Cụm hay dùngGreensboro areaGreensboro residents
Tên riêng, không dịch sang tiếng Việt.
/ˈtʌlsə/
danh từ
tên địa danh
Tulsa is a city in the state of Oklahoma.
Tulsa là một thành phố ở bang Oklahoma.
Chi tiết
Tulsa has a vibrant arts scene.Tulsa có một cảnh nghệ thuật sôi động.
Đồng nghĩacitytownmetropolis
Cụm hay dùngTulsa skylineTulsa eventsTulsa culture
Thường dùng khi nói về địa lý.
/ˈlɒkɪŋ/
động từ
khóa lại
Locking the door is important for security.
Khóa cửa là rất quan trọng cho an ninh.
Chi tiết
He is locking the door before leaving.Anh ấy đang khóa cửa trước khi rời đi.
Đồng nghĩasecuringfastening
Cụm hay dùnglocking mechanismlocking system
Dùng để bảo vệ tài sản.
/ˌkɒntrəˈvɜːrʃəl/
tính từ
gây tranh cãi
The controversial topic sparked a heated debate.
Chủ đề gây tranh cãi đã khơi dậy một cuộc tranh luận sôi nổi.
Chi tiết
The new law is very controversial among citizens.Luật mới rất gây tranh cãi trong công chúng.
Đồng nghĩadebatabledisputed
Cụm hay dùngcontroversial issuecontroversial topiccontroversial figure
Thường dùng để mô tả các vấn đề xã hội.
/drɔːz/
động từ
kéo, vẽ
She draws beautiful landscapes in her free time.
Cô ấy vẽ những phong cảnh đẹp trong thời gian rảnh.
Chi tiết
She draws beautiful landscapes.Cô ấy vẽ những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩasketchillustrate
Cụm hay dùngdraw a picturedraw attention
Họ từdrawer (n)
Dùng để chỉ hành động vẽ hoặc kéo.
/frɪdʒ/
danh từ
tủ lạnh
Make sure to put the leftovers in the fridge.
Hãy chắc chắn để đồ ăn thừa vào tủ lạnh.
Chi tiết
I put the leftovers in the fridge.Tôi để thức ăn thừa trong tủ lạnh.
Đồng nghĩarefrigeratorcooler
Cụm hay dùngopen the fridgefridge magnetfridge temperature
Tủ lạnh rất cần thiết trong nhà.
/ˈblæŋkɪt/
danh từ
chăn
She wrapped herself in a warm blanket.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.
Chi tiết
She wrapped herself in a blanket.Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.
Đồng nghĩacoverthrow
Cụm hay dùngelectric blanketblanket of snow
Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.
/bluːm/
động từ
nở hoa
The flowers bloom beautifully in spring.
Hoa nở đẹp vào mùa xuân.
Chi tiết
The flowers bloom in spring.Hoa nở vào mùa xuân.
Đồng nghĩaflowerblossom
Cụm hay dùngblooming flowersbloom seasonbloom time
Họ từbloom (n)bloomer (n)
Dùng để chỉ sự nở hoa.
/ˈsɪmp.sənz/
danh từ
tên phim hoạt hình
The Simpsons is a popular animated series.
The Simpsons là một bộ phim hoạt hình nổi tiếng.
Chi tiết
The Simpsons is popular worldwide.The Simpsons rất phổ biến trên toàn thế giới.
Cụm hay dùngThe Simpsons episodeThe Simpsons characters
Tên riêng, không dịch sang tiếng Việt.
/rɪˈkʌvərd/
động từ
khôi phục lại
She recovered from her illness quickly.
Cô ấy đã khôi phục sức khỏe nhanh chóng.
Chi tiết
She recovered quickly from her illness.Cô ấy đã khôi phục nhanh chóng sau bệnh tật.
Đồng nghĩaregainrestore
Cụm hay dùngfully recoveredrecover health
Thường dùng trong y tế.
/ˈdʒʌstɪfaɪ/
động từ
biện minh
You need to justify your decision with evidence.
Bạn cần biện minh cho quyết định của mình bằng chứng cứ.
Chi tiết
He tried to justify his actions.Anh ấy cố gắng biện minh cho hành động của mình.
Đồng nghĩaexplaindefend
Cụm hay dùngjustify a decisionjustify expenses
Dùng để chỉ việc bảo vệ quan điểm.
/ʌpˈɡreɪdɪŋ/
danh từ
nâng cấp
Upgrading the software will improve performance.
Nâng cấp phần mềm sẽ cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
Upgrading the software improved performance.Nâng cấp phần mềm đã cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩaenhancementimprovement
Cụm hay dùngupgrading systemupgrading skillsupgrading technology
Nâng cấp thường liên quan đến công nghệ.
/piː dʒiː piː/
danh từ
mã hóa
PGP is used for secure communication.
PGP được sử dụng cho giao tiếp an toàn.
Chi tiết
PGP keeps your emails safe.PGP giữ cho email của bạn an toàn.
Đồng nghĩaencryptionsecurity method
Cụm hay dùngPGP encryptionPGP keyPGP protocol
Liên quan đến bảo mật thông tin.
/sɜːrdʒ/
danh từ
tăng đột biến
There was a surge in demand for the product.
Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu về sản phẩm.
Chi tiết
There was a surge in demand for the product.Có một sự tăng đột biến trong nhu cầu sản phẩm.
Đồng nghĩaspikeupsurge
Cụm hay dùngsurge in pricessurge of energy
Thường dùng trong kinh tế hoặc năng lượng.
/ˈfrʌntpeɪdʒ/
danh từ
trang nhất
The news made it to the frontpage of the newspaper.
Tin tức đã lên trang nhất của tờ báo.
Chi tiết
The frontpage featured a major news story.Trang nhất có một câu chuyện tin tức lớn.
Đồng nghĩaheadlinecovermain page
Cụm hay dùngfrontpage newsfrontpage articlefrontpage story
Thường dùng trong ngữ cảnh báo chí.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...