surprising
/sərˈpraɪzɪŋ/ B1
Nghĩa
đáng ngạc nhiên
tính từ
Định nghĩa · Causing surprise or shock.
“It was surprising to see him at the party.”Thật đáng ngạc nhiên khi thấy anh ấy ở bữa tiệc.
“The news was surprising to everyone.”Tin tức thật đáng ngạc nhiên với mọi người.
Đồng nghĩa
unexpectedastonishing
Trái nghĩa
predictable
Cụm hay dùng
surprising resultssurprising fact
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự kiện.