Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lance

/læns/ B2

Nghĩa

mũi giáo danh từ

Định nghĩa · A long weapon with a sharp point.

“The knight charged with his lance.”Hiệp sĩ đã lao tới với mũi giáo của mình.

“He used a lance in the tournament.”Anh ấy đã sử dụng mũi giáo trong giải đấu.

Đồng nghĩa spearjavelin
Cụm hay dùng lance chargelance tip

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vũ khí trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các môn thể thao cổ điển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...