lance
/læns/ B2
Nghĩa
mũi giáo
danh từ
Định nghĩa · A long weapon with a sharp point.
“The knight charged with his lance.”Hiệp sĩ đã lao tới với mũi giáo của mình.
“He used a lance in the tournament.”Anh ấy đã sử dụng mũi giáo trong giải đấu.
Cụm hay dùng
lance chargelance tip
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vũ khí trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các môn thể thao cổ điển.