Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unnecessary

/ʌnˈnɛsəˌsɛri/ B2

Nghĩa

không cần thiết tính từ

Định nghĩa · Not needed or required.

“The meeting was deemed unnecessary by most participants.”Cuộc họp được coi là không cần thiết bởi hầu hết các thành viên tham gia.

“The extra details were unnecessary for the report.”Các chi tiết thêm là không cần thiết cho báo cáo.

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này để không làm giảm chất lượng bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì không cần thiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...