maximize
/ˈmæksɪmaɪz/ B2
Nghĩa
tối đa hóa
động từ
Định nghĩa · To make something as large or great as possible.
“We need to maximize our profits this quarter.”Chúng ta cần tối đa hóa lợi nhuận trong quý này.
“We aim to maximize our profits this year.”Chúng tôi đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận năm nay.
Cụm hay dùng
maximize efficiencymaximize potential
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chiến lược trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.