Kho từ › maximize

maximize

B2 động từ
tối đa hóa
UK /ˈmæksɪmaɪz/ · US /ˈmæksɪmaɪz/
To make something as large or great as possible.
We need to maximize our profits this quarter.
→ Chúng ta cần tối đa hóa lợi nhuận trong quý này.
We aim to maximize our profits this year.→ Chúng tôi đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận năm nay.
Đồng nghĩa
enhanceincrease
Collocations
maximize efficiencymaximize potential
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về chiến lược trong IELTS.
Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...