Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

workout

/ˈwɜrkˌaʊt/ B2

Nghĩa

buổi tập thể dục danh từ

Định nghĩa · A session of physical exercise to improve fitness.

“I have a workout scheduled for this evening.”Tôi có một buổi tập thể dục được lên lịch cho tối nay.

“She goes to the gym for a workout every morning.”Cô ấy đến phòng tập thể dục mỗi sáng để tập luyện.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hoạt động thể chất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...