EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› characterization
characterization
B2
danh từ
đặc điểm hóa
UK /ˌkærɪktəraɪˈzeɪʃən/
·
US /ˌkærɪktəraɪˈzeɪʃən/
The way a character is described or portrayed.
The characterization of the main character was very detailed.
→ Việc đặc điểm hóa nhân vật chính rất chi tiết.
The characterization of the hero was very detailed.
→ Đặc điểm hóa của nhân vật chính rất chi tiết.
Đồng nghĩa
depiction
description
portrayal
Collocations
characterization of characters
strong characterization
characterization techniques
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để phân tích nhân vật trong bài viết.
Thường dùng trong văn học hoặc phim.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 34
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...