Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

characterization

/ˌkærɪktəraɪˈzeɪʃən/ B2

Nghĩa

đặc điểm hóa danh từ

Định nghĩa · The way a character is described or portrayed.

“The characterization of the main character was very detailed.”Việc đặc điểm hóa nhân vật chính rất chi tiết.

“The characterization of the hero was very detailed.”Đặc điểm hóa của nhân vật chính rất chi tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để phân tích nhân vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học hoặc phim.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...