Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mtv

/ˌɛm tiː ˈviː/ B2

Nghĩa

kênh truyền hình danh từ

Định nghĩa · A television channel for music videos.

“MTV revolutionized the music industry in the 1980s.”MTV đã cách mạng hóa ngành công nghiệp âm nhạc vào những năm 1980.

“MTV plays many popular music videos.”MTV phát nhiều video âm nhạc nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập khi thảo luận về văn hóa giải trí.

Ghi chú · Kênh truyền hình nổi tiếng về âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...