dome
/doʊm/ B2
Nghĩa
mái vòm
danh từ
Định nghĩa · A rounded roof structure.
“The dome of the building is beautifully designed.”Mái vòm của tòa nhà được thiết kế rất đẹp.
“The building has a beautiful dome.”Tòa nhà có một mái vòm đẹp.
Cụm hay dùng
dome structuregeodesic dome
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiết kế trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc.