Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dome

/doʊm/ B2

Nghĩa

mái vòm danh từ

Định nghĩa · A rounded roof structure.

“The dome of the building is beautifully designed.”Mái vòm của tòa nhà được thiết kế rất đẹp.

“The building has a beautiful dome.”Tòa nhà có một mái vòm đẹp.

Đồng nghĩa archvault

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiết kế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...