Kho từ › dome

dome

B2 danh từ
mái vòm
UK /doʊm/ · US /doʊm/
A rounded roof structure.
The dome of the building is beautifully designed.
→ Mái vòm của tòa nhà được thiết kế rất đẹp.
The building has a beautiful dome.→ Tòa nhà có một mái vòm đẹp.
Đồng nghĩa
archvault
Collocations
dome structuregeodesic dome
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về thiết kế trong IELTS.
Thường dùng trong kiến trúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...