nominated
/ˈnɑːməˌneɪtɪd/ B2
Nghĩa
được đề cử
động từ
Định nghĩa · Chosen for a position or award.
“She was nominated for the best actress award.”Cô ấy đã được đề cử cho giải thưởng nữ diễn viên xuất sắc nhất.
Cụm hay dùng
nominated candidatenominated awardnominated position
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giải thưởng trong IELTS.
Ghi chú · Đề cử thường liên quan đến giải thưởng.