Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nominated

/ˈnɑːməˌneɪtɪd/ B2

Nghĩa

được đề cử động từ

Định nghĩa · Chosen for a position or award.

“She was nominated for the best actress award.”Cô ấy đã được đề cử cho giải thưởng nữ diễn viên xuất sắc nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giải thưởng trong IELTS.

Ghi chú · Đề cử thường liên quan đến giải thưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...