Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heel

/hiːl/ B2

Nghĩa

gót chân danh từ

Định nghĩa · The back part of the foot.

“She injured her heel while playing basketball.”Cô ấy bị thương ở gót chân khi chơi bóng rổ.

“He hurt his heel while playing soccer.”Anh ấy bị đau gót chân khi chơi bóng đá.

Đồng nghĩa back foottendon
Cụm hay dùng heel painhigh heel

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...