fridge
/frɪdʒ/ B2
Nghĩa
tủ lạnh
danh từ
Định nghĩa · An appliance used to keep food cold.
“Make sure to put the leftovers in the fridge.”Hãy chắc chắn để đồ ăn thừa vào tủ lạnh.
“I put the leftovers in the fridge.”Tôi để thức ăn thừa trong tủ lạnh.
Đồng nghĩa
refrigeratorcooler
Cụm hay dùng
open the fridgefridge magnetfridge temperature
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.
Ghi chú · Tủ lạnh rất cần thiết trong nhà.