Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

justify

/ˈdʒʌstɪfaɪ/ B1

Nghĩa

biện minh động từ

Định nghĩa · To show a reason for something.

“You need to justify your decision with evidence.”Bạn cần biện minh cho quyết định của mình bằng chứng cứ.

“He tried to justify his actions.”Anh ấy cố gắng biện minh cho hành động của mình.

Đồng nghĩa explaindefend

Mẹo IELTS · Sử dụng khi trình bày ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc bảo vệ quan điểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...