Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upgrading

/ʌpˈɡreɪdɪŋ/ B2

Nghĩa

nâng cấp danh từ

Định nghĩa · The process of improving something.

“Upgrading the software will improve performance.”Nâng cấp phần mềm sẽ cải thiện hiệu suất.

“Upgrading the software improved performance.”Nâng cấp phần mềm đã cải thiện hiệu suất.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến nâng cấp trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Nâng cấp thường liên quan đến công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...