Kho từ › upgrading

upgrading

B2 danh từ
nâng cấp
UK /ʌpˈɡreɪdɪŋ/ · US /ʌpˈɡreɪdɪŋ/
The process of improving something.
Upgrading the software will improve performance.
→ Nâng cấp phần mềm sẽ cải thiện hiệu suất.
Upgrading the software improved performance.→ Nâng cấp phần mềm đã cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩa
enhancementimprovement
Collocations
upgrading systemupgrading skillsupgrading technology
🎯 IELTS: Nên đề cập đến nâng cấp trong các bài viết về công nghệ.
Nâng cấp thường liên quan đến công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...