pgp
/piː dʒiː piː/ B2
Nghĩa
mã hóa
danh từ
Định nghĩa · A method of encrypting data for security.
“PGP is used for secure communication.”PGP được sử dụng cho giao tiếp an toàn.
“PGP keeps your emails safe.”PGP giữ cho email của bạn an toàn.
Đồng nghĩa
encryptionsecurity method
Cụm hay dùng
PGP encryptionPGP keyPGP protocol
Mẹo IELTS · Có thể đề cập khi thảo luận về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến bảo mật thông tin.