Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frontpage

/ˈfrʌntpeɪdʒ/ B2

Nghĩa

trang nhất danh từ

Định nghĩa · The first page of a newspaper or magazine.

“The news made it to the frontpage of the newspaper.”Tin tức đã lên trang nhất của tờ báo.

“The frontpage featured a major news story.”Trang nhất có một câu chuyện tin tức lớn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về tin tức trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh báo chí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...