Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advert

/ˈædvɜːrt/ B2

Nghĩa

quảng cáo danh từ

Định nghĩa · A message to promote something.

“The advert was very persuasive.”Quảng cáo rất thuyết phục.

“The advert was very eye-catching.”Quảng cáo rất thu hút sự chú ý.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ quảng cáo sản phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...