Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitored

/ˈmɒnɪtəd/ B2

Nghĩa

theo dõi động từ

Định nghĩa · To observe or keep track of something or someone.

“The system is monitored for any irregularities.”Hệ thống được theo dõi để phát hiện bất thường.

“The teacher monitored the students during the exam.”Giáo viên theo dõi học sinh trong suốt kỳ thi.

Đồng nghĩa observesupervise

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự giám sát trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...