Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practitioner

/prækˈtɪʃənər/ B2

Nghĩa

người hành nghề danh từ

Định nghĩa · A person who practices a profession.

“A practitioner of medicine must keep up with the latest research.”Một người hành nghề y tế phải cập nhật những nghiên cứu mới nhất.

“She is a medical practitioner.”Cô ấy là một người hành nghề y tế.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...