Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dumb

/dʌm/ B2

Nghĩa

ngu ngốc tính từ

Định nghĩa · Not smart or lacking intelligence.

“It was a dumb mistake that could have been avoided.”Đó là một sai lầm ngu ngốc có thể đã được tránh.

“That was a dumb mistake.”Đó là một sai lầm ngu ngốc.

Đồng nghĩa foolishstupid
Trái nghĩa smartintelligent

Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này để không gây phản cảm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiếu thông minh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...