dumb
/dʌm/ B2
Nghĩa
ngu ngốc
tính từ
Định nghĩa · Not smart or lacking intelligence.
“It was a dumb mistake that could have been avoided.”Đó là một sai lầm ngu ngốc có thể đã được tránh.
“That was a dumb mistake.”Đó là một sai lầm ngu ngốc.
Trái nghĩa
smartintelligent
Cụm hay dùng
dumb ideadumb questiondumb behavior
Mẹo IELTS · Tránh dùng từ này để không gây phản cảm.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thiếu thông minh.