Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hollow

/ˈhɑːloʊ/ B2

Nghĩa

rỗng tính từ

Định nghĩa · Having an empty space inside.

“The tree trunk was hollow, making it a perfect home for birds.”Thân cây rỗng, tạo điều kiện lý tưởng cho chim làm tổ.

“The box was hollow and light.”Chiếc hộp rỗng và nhẹ.

Đồng nghĩa emptyvoid
Trái nghĩa fullsolid
Cụm hay dùng hollow soundhollow tree

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hollow' để mô tả tính chất vật lý.

Ghi chú · Dùng để mô tả vật thể không có chất bên trong.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...