fioricet
/fiˈɔːrɪˌsɛt/ B2
Nghĩa
thuốc giảm đau
danh từ
Định nghĩa · a medication used to relieve pain.
“Fioricet is often prescribed for tension headaches.”Fioricet thường được kê đơn cho cơn đau đầu căng thẳng.
“Fioricet is often prescribed for headaches.”Fioricet thường được kê đơn cho người bị đau đầu.
Đồng nghĩa
pain relieveranalgesic
Cụm hay dùng
Fioricet dosageFioricet prescription
Mẹo IELTS · Nói về thuốc trong các chủ đề sức khỏe.
Ghi chú · Là thuốc giảm đau phổ biến.