EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› fioricet
fioricet
B2
danh từ
thuốc giảm đau
UK /fiˈɔːrɪˌsɛt/
·
US /fiˈɔːrɪˌsɛt/
a medication used to relieve pain.
Fioricet is often prescribed for tension headaches.
→ Fioricet thường được kê đơn cho cơn đau đầu căng thẳng.
Fioricet is often prescribed for headaches.
→ Fioricet thường được kê đơn cho người bị đau đầu.
Đồng nghĩa
pain reliever
analgesic
Collocations
Fioricet dosage
Fioricet prescription
🎯
IELTS:
Nói về thuốc trong các chủ đề sức khỏe.
Là thuốc giảm đau phổ biến.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 35
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...