Kho từ › fioricet

fioricet

B2 danh từ
thuốc giảm đau
UK /fiˈɔːrɪˌsɛt/ · US /fiˈɔːrɪˌsɛt/
a medication used to relieve pain.
Fioricet is often prescribed for tension headaches.
→ Fioricet thường được kê đơn cho cơn đau đầu căng thẳng.
Fioricet is often prescribed for headaches.→ Fioricet thường được kê đơn cho người bị đau đầu.
Đồng nghĩa
pain relieveranalgesic
Collocations
Fioricet dosageFioricet prescription
🎯 IELTS: Nói về thuốc trong các chủ đề sức khỏe.
Là thuốc giảm đau phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...