Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

groove

/ɡruːv/ B2

Nghĩa

rãnh danh từ

Định nghĩa · A long narrow cut or channel.

“The record has a deep groove that enhances the sound quality.”Đĩa nhạc có một rãnh sâu làm tăng chất lượng âm thanh.

“The record has a groove for the needle.”Đĩa có một rãnh cho kim.

Đồng nghĩa channelindentation

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hình dạng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các rãnh trong vật liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...