groove
/ɡruːv/ B2
Nghĩa
rãnh
danh từ
Định nghĩa · A long narrow cut or channel.
“The record has a deep groove that enhances the sound quality.”Đĩa nhạc có một rãnh sâu làm tăng chất lượng âm thanh.
“The record has a groove for the needle.”Đĩa có một rãnh cho kim.
Đồng nghĩa
channelindentation
Cụm hay dùng
groove in woodgroove pattern
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hình dạng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ các rãnh trong vật liệu.