EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pursuit
pursuit
B2
danh từ
sự theo đuổi
UK /pərˈsuːt/
·
US /pərˈsuːt/
The act of chasing or seeking something.
In pursuit of knowledge, she read every book she could find.
→ Trong sự theo đuổi tri thức, cô ấy đã đọc mọi cuốn sách mà cô có thể tìm thấy.
His pursuit of happiness is inspiring.
→ Sự theo đuổi hạnh phúc của anh ấy rất truyền cảm hứng.
Đồng nghĩa
chase
quest
Collocations
pursuit of knowledge
pursuit of goals
pursuit of dreams
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về ước mơ trong IELTS.
Liên quan đến việc theo đuổi mục tiêu.
Có trong các bộ
📔
Foundation B2 — Bộ 35
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...