Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wires

/waɪərz/ B2

Nghĩa

dây điện danh từ

Định nghĩa · Thin metal wires used for electrical connections.

“The wires were tangled and needed to be organized.”Các dây điện bị rối và cần được sắp xếp lại.

“The wires connect the battery to the engine.”Các dây điện kết nối pin với động cơ.

Đồng nghĩa cablesconductors

Mẹo IELTS · Dùng 'wires' khi mô tả hệ thống điện.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh điện và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...