mails
/meɪlz/ B2
Nghĩa
thư tín
danh từ
Định nghĩa · Letters and packages sent through the postal system.
“She checks her mails every morning for updates.”Cô ấy kiểm tra thư tín mỗi sáng để cập nhật thông tin.
“I received several mails today.”Tôi đã nhận được vài thư tín hôm nay.
Đồng nghĩa
letterscorrespondence
Cụm hay dùng
send mailsreceive mails
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giao tiếp trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp.