greenhouse
/ˈɡriːnhaʊs/ B2
Nghĩa
nhà kính
danh từ
Định nghĩa · A building for growing plants in a controlled environment.
“The greenhouse is filled with various types of plants.”Nhà kính được lấp đầy với nhiều loại cây khác nhau.
“They built a greenhouse for vegetables.”Họ đã xây dựng một nhà kính cho rau.
Đồng nghĩa
glasshouseplant house
Cụm hay dùng
greenhouse effectgreenhouse gases
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong chủ đề môi trường trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ nơi trồng cây.