Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transparency

/trænˈspærənsi/ B2

Nghĩa

sự minh bạch danh từ

Định nghĩa · The quality of being open and honest.

“Transparency in government is essential for public trust.”Sự minh bạch trong chính phủ là điều cần thiết để xây dựng niềm tin của công chúng.

“Transparency in government builds trust with citizens.”Sự minh bạch trong chính phủ xây dựng lòng tin với công dân.

Đồng nghĩa clarityopenness
Trái nghĩa opacitysecrecy

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý và lãnh đạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...