Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endless

/ˈɛndləs/ B2

Nghĩa

vô tận tính từ

Định nghĩa · Having no end or limit.

“She has an endless supply of energy.”Cô ấy có một nguồn năng lượng vô tận.

“The universe seems endless.”Vũ trụ có vẻ vô tận.

Đồng nghĩa infinitelimitless
Trái nghĩa finite

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khái niệm trừu tượng.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...