bacon
/ˈbeɪkən/ B2
Nghĩa
thịt xông khói
danh từ
Định nghĩa · Cured meat from a pig, often crispy.
“I love having bacon with my breakfast.”Tôi thích ăn thịt xông khói với bữa sáng.
“Crispy bacon is my favorite.”Thịt xông khói giòn là món yêu thích của tôi.
Đồng nghĩa
rasherstreaky bacon
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về ẩm thực trong IELTS.
Ghi chú · Bacon là thịt ba chỉ xông khói, không phải thịt muối.