circus
/ˈsɜːrkəs/ B2
Nghĩa
rạp xiếc
danh từ
Định nghĩa · a place where performers entertain an audience.
“The circus came to town last weekend.”Rạp xiếc đã đến thị trấn vào cuối tuần trước.
“The circus came to town.”Rạp xiếc đến thị trấn.
Đồng nghĩa
big topcircus show
Cụm hay dùng
circus tentcircus performercircus act
Mẹo IELTS · Mô tả rạp xiếc trong phần Speaking về giải trí.
Ghi chú · Rạp xiếc, thường có động vật và diễn viên.