Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

circus

/ˈsɜːrkəs/ B2

Nghĩa

rạp xiếc danh từ

Định nghĩa · a place where performers entertain an audience.

“The circus came to town last weekend.”Rạp xiếc đã đến thị trấn vào cuối tuần trước.

“The circus came to town.”Rạp xiếc đến thị trấn.

Mẹo IELTS · Mô tả rạp xiếc trong phần Speaking về giải trí.

Ghi chú · Rạp xiếc, thường có động vật và diễn viên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...