Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promoted

/prəˈmoʊtɪd/ B2

Nghĩa

thăng chức động từ

Định nghĩa · To be raised to a higher position.

“She was promoted to manager after two years.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý sau hai năm.

“She was promoted to manager last year.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý năm ngoái.

Đồng nghĩa advanceelevate

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thăng tiến trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...