promoted
/prəˈmoʊtɪd/ B2
Nghĩa
thăng chức
động từ
Định nghĩa · To be raised to a higher position.
“She was promoted to manager after two years.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý sau hai năm.
“She was promoted to manager last year.”Cô ấy đã được thăng chức lên quản lý năm ngoái.
Cụm hay dùng
promoted employeepromoted position
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự nghiệp trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thăng tiến trong công việc.