Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forbes

/fɔːrbz/ B2

Nghĩa

Forbes (tạp chí) danh từ

Định nghĩa · A popular business magazine.

“Forbes publishes an annual list of the richest people.”Forbes xuất bản danh sách hàng năm về những người giàu nhất.

“Forbes publishes lists of the richest people.”Forbes xuất bản danh sách những người giàu nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh doanh trong IELTS.

Ghi chú · Forbes nổi tiếng với các bài viết về tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...