Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mae

/meɪ/ B2

Nghĩa

MAE (tổ chức) danh từ

Định nghĩa · MAE is an organization focused on education and support.

“MAE focuses on educational initiatives.”MAE tập trung vào các sáng kiến giáo dục.

“The MAE provides resources for teachers and students.”MAE cung cấp tài nguyên cho giáo viên và học sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng MAE khi nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · MAE là tổ chức giáo dục quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...