scanned
/skænd/ B2
Nghĩa
quét
động từ
Định nghĩa · To examine something closely using a device.
“The document was scanned for any errors before submission.”Tài liệu đã được quét để tìm bất kỳ lỗi nào trước khi nộp.
“He scanned the document for errors.”Anh ấy đã quét tài liệu để tìm lỗi.
Cụm hay dùng
scanned imagesscanned documentsscanned data
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Quét thường được sử dụng trong công việc văn phòng.