Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scanned

/skænd/ B2

Nghĩa

quét động từ

Định nghĩa · To examine something closely using a device.

“The document was scanned for any errors before submission.”Tài liệu đã được quét để tìm bất kỳ lỗi nào trước khi nộp.

“He scanned the document for errors.”Anh ấy đã quét tài liệu để tìm lỗi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Quét thường được sử dụng trong công việc văn phòng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...