Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sic

/sɪk/ B2

Nghĩa

như vậy trạng từ

Định nghĩa · used to indicate something is quoted exactly.

“He made a mistake, sic his words.”Anh ấy đã mắc lỗi, như vậy là lời nói của anh ấy.

“He said, 'I will be there at 5 PM,' sic.”Anh ấy nói, 'Tôi sẽ có mặt lúc 5 giờ chiều,' như vậy.

Cụm hay dùng quoted sicused sic

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sic' để nhấn mạnh trích dẫn chính xác.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...