Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sic

/sik/ phổ biến #8109

Nghĩa thường dùng

như vậy trạng từ

“He made a mistake, sic his words.”Anh ấy đã mắc lỗi, như vậy là lời nói của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sic

/sik/

phó từ

  • đúng như nguyên văn ((thường) viết trong ngoặc đơn bên một câu trích dẫn tuy có chứa đựng sai sót hoặc vô lý nhưng vẫn được sao đúng nguyên văn)
Định nghĩa tiếng Anh

v. urge to attack someone r. intentionally so written (used after a printed word or phrase)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...