Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detective

/dɪˈtɛktɪv/ B2

Nghĩa

thám tử danh từ

Định nghĩa · a person who investigates crimes.

“The detective solved the case after thorough investigation.”Thám tử đã giải quyết vụ án sau khi điều tra kỹ lưỡng.

“The detective solved the mysterious case quickly.”Thám tử đã giải quyết vụ án bí ẩn nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Nói về thám tử trong các chủ đề tội phạm.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong phim hoặc sách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...