Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intranet

/ˈɪntrəˌnɛt/ B2

Nghĩa

mạng nội bộ danh từ

Định nghĩa · A private computer network within an organization.

“The company uses an intranet for internal communication.”Công ty sử dụng mạng nội bộ để giao tiếp nội bộ.

“The company uses an intranet for communication.”Công ty sử dụng mạng nội bộ để giao tiếp.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong chủ đề công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ mạng nội bộ trong công ty.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...