Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conf

/kɒnf/ B2

Nghĩa

hội nghị danh từ

Định nghĩa · A meeting where people discuss important topics.

“The conf was attended by experts from various fields.”Hội nghị đã có sự tham gia của các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

“The annual conf brings together experts from various fields.”Hội nghị hàng năm quy tụ các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực.

Đồng nghĩa conferencemeeting
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'conference'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự kiện quan trọng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...