Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assists

/əˈsɪsts/ B2

Nghĩa

giúp đỡ động từ

Định nghĩa · To help someone do something.

“She assists her colleagues with their projects.”Cô ấy giúp đỡ đồng nghiệp trong các dự án của họ.

“She assists her mother with cooking.”Cô ấy giúp đỡ mẹ mình trong việc nấu ăn.

Đồng nghĩa aidsupport

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự hợp tác trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...