glow
/ɡloʊ/ B2
Nghĩa
tỏa sáng
động từ
Định nghĩa · To shine with a soft light.
“The stars glow brightly in the night sky.”Các vì sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.
“The stars glow brightly at night.”Các vì sao tỏa sáng rực rỡ vào ban đêm.
Cụm hay dùng
glow in the darkglow softly
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả ánh sáng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ ánh sáng nhẹ nhàng.