Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

auditor

/ˈɔːdɪtər/ B2

Nghĩa

kiểm toán viên danh từ

Định nghĩa · An auditor checks financial records for accuracy.

“The auditor reviewed the financial statements thoroughly.”Kiểm toán viên đã xem xét các báo cáo tài chính một cách kỹ lưỡng.

“The auditor found several mistakes in the accounts.”Kiểm toán viên đã phát hiện nhiều sai sót trong sổ sách.

Đồng nghĩa examinerinspector

Mẹo IELTS · Nói về 'auditor' khi thảo luận về tài chính.

Ghi chú · Kiểm toán viên rất quan trọng trong doanh nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...