EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› violin
violin
B2
danh từ
vĩ cầm
UK /ˌvaɪəˈlɪn/
·
US /ˌvaɪəˈlɪn/
a wooden string instrument played with a bow.
She plays the violin beautifully in the orchestra.
→ Cô ấy chơi vĩ cầm rất hay trong dàn nhạc.
She practices violin daily.
→ Cô ấy luyện vĩ cầm mỗi ngày.
Cấu tạo
Từ gốc Latin 'vitula' nghĩa là nhạc cụ.
Đồng nghĩa
fiddle
string instrument
Collocations
play the violin
violin bow
violin concerto
Họ từ
violinist (n)
violinistic (adj)
🎯
IELTS:
Mô tả âm nhạc vĩ cầm trong IELTS Speaking.
Đàn vĩ cầm, nhạc cụ dây có cung.
Có trong các bộ
📚
36. Âm nhạc
A2 · Admin
📔
Foundation B2 — Bộ 36
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...