violin
/ˌvaɪəˈlɪn/ B2
Nghĩa
vĩ cầm
danh từ
Định nghĩa · a wooden string instrument played with a bow.
“She plays the violin beautifully in the orchestra.”Cô ấy chơi vĩ cầm rất hay trong dàn nhạc.
“She practices violin daily.”Cô ấy luyện vĩ cầm mỗi ngày.
Đồng nghĩa
fiddlestring instrument
Cụm hay dùng
play the violinviolin bowviolin concerto
Cấu tạoTừ gốc Latin 'vitula' nghĩa là nhạc cụ.
Mẹo IELTS · Mô tả âm nhạc vĩ cầm trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Đàn vĩ cầm, nhạc cụ dây có cung.